摊黄菜

摊黄菜
tānhuángcài
than hoàng thái

trứng chiên; trứng bác (phương ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trứng chiên; trứng bác (phương ngữ)

    • Trứng chiên là món tôi yêu thích nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.