摊鸡蛋

摊鸡蛋
tāndàn
than kê đản

món trứng tráng; trứng ốp lết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món trứng tráng; trứng ốp lết

    • Tôi thích ăn trứng ốp la.

  2. động từ

    tráng trứng; làm trứng chiên

    • Bạn biết làm món trứng tráng không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.