摊商

摊商
tānshāng
than thương

người bán hàng rong; chủ sạp hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bán hàng rong; chủ sạp hàng

    • Người bán hàng rong này bán rất nhiều đồ ăn ngon.

  2. danh từ

    người bán hàng rong; tiểu thương vỉa hè

    • Người bán hàng rong bán đồ trên phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.