Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇橹船
摇橹船
dao lỗ thuyền
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
- 。
Thuyền chèo là phương tiện giao thông đường thủy truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摇橹船
Phồn thể搖櫓船
dao lỗ thuyền
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuyền chèo chậu (dùng mái chèo đuôi)
- 。
Thuyền chèo là phương tiện giao thông đường thủy truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)