Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇摇欲坠
摇摇欲坠
dao dao dục truỵ
lung lay sắp đổ; chông chênh sắp ngã [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lung lay sắp đổ; chông chênh sắp ngã [thành ngữ]
- 。
Ngôi nhà cũ này đang lung lay sắp đổ.
- 貳形tính từ
lung lay sắp đổ; nguy cơ sụp đổ [thành ngữ]
- 。
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摇摇欲坠
Phồn thể搖搖欲墜
dao dao dục truỵ
lung lay sắp đổ; chông chênh sắp ngã [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40213
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lung lay sắp đổ; chông chênh sắp ngã [thành ngữ]
- 。
Ngôi nhà cũ này đang lung lay sắp đổ.
- 貳形tính từ
lung lay sắp đổ; nguy cơ sụp đổ [thành ngữ]
- 。
Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)