摇摇欲坠

摇摇欲坠
yáoyáozhuì
dao dao dục truỵ

lung lay sắp đổ; chông chênh sắp ngã [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40213
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lung lay sắp đổ; chông chênh sắp ngã [thành ngữ]

    • Ngôi nhà cũ này đang lung lay sắp đổ.

  2. tính từ

    lung lay sắp đổ; nguy cơ sụp đổ [thành ngữ]

    • Ngôi nhà cũ này sắp sập rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.