摇摆不定

摇摆不定
yáobǎidìng
dao bài bất định

lắc lư không dứt khoát; dao động, thiếu quyết đoán [thành ngữ]

2 nghĩa#47792
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lắc lư không dứt khoát; dao động, thiếu quyết đoán [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn dao động, không thể quyết định.

  2. tính từ

    do dự; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.