Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇摆不定
摇摆不定
dao bài bất định
lắc lư không dứt khoát; dao động, thiếu quyết đoán [thành ngữ]
2 nghĩa#47792
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lắc lư không dứt khoát; dao động, thiếu quyết đoán [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn dao động, không thể quyết định.
- 貳形tính từ
do dự; thiếu quyết đoán
- 。
Anh ấy luôn do dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
摇摆不定
Phồn thể搖擺不定
dao bài bất định
lắc lư không dứt khoát; dao động, thiếu quyết đoán [thành ngữ]
2 nghĩa#47792
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lắc lư không dứt khoát; dao động, thiếu quyết đoán [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn dao động, không thể quyết định.
- 貳形tính từ
do dự; thiếu quyết đoán
- 。
Anh ấy luôn do dự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)