摇尾乞怜

摇尾乞怜
yáowěilián
dao vĩ khất liên

vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác cảm thấy rất ghét.

  2. động từ

    vẫy đuôi cầu xin thương hại; nịnh bợ một cách hèn hạ [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.

  3. động từ

    khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]

    • Anh ta luôn cúi đầu nịnh bợ, khiến người khác coi thường.

  4. động từ

    quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước

    • Anh ta luôn luồn cúi, khiến người ta cảm thấy rất phiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.