Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
摇尾乞怜
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác cảm thấy rất ghét.
- 貳动động từ
vẫy đuôi cầu xin thương hại; nịnh bợ một cách hèn hạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.
- 參动động từ
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn cúi đầu nịnh bợ, khiến người khác coi thường.
- 肆动động từ
quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước
- ,。
Anh ta luôn luồn cúi, khiến người ta cảm thấy rất phiền.
解字
GIẢI TỰvẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
vẫy đuôi cầu xin thương hại (hèn hạ van xin để được chiều chuộng) [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác cảm thấy rất ghét.
- 貳动động từ
vẫy đuôi cầu xin thương hại; nịnh bợ một cách hèn hạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn nịnh bợ, khiến người khác rất ghét.
- 參动động từ
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
- ,。
Anh ta luôn cúi đầu nịnh bợ, khiến người khác coi thường.
- 肆动động từ
quỳ lạy; sụp lạy; (bóng) phủ phục trước
- ,。
Anh ta luôn luồn cúi, khiến người ta cảm thấy rất phiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)