/
搽
搽
trà
⼿bộ thủ · 12 nétthoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
3 nghĩa#25027
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
- 貳动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Cô ấy thích thoa son môi.
- 參动động từ
bôi; thoa; quét lên
- 。
Cô ấy đã thoa son môi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
搽
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
- 貳动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Cô ấy thích thoa son môi.
- 參动động từ
bôi; thoa; quét lên
- 。
Cô ấy đã thoa son môi.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)