搽
搽
trà
⼿bộ thủ · 12 nétthoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
3 nghĩa#25027
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
- 貳动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Cô ấy thích thoa son môi.
- 參动động từ
bôi; thoa; quét lên
- 。
Cô ấy đã thoa son môi.
Đang tải…
搽
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thoa; bôi (thuốc mỡ, phấn)
- 貳动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Cô ấy thích thoa son môi.
- 參动động từ
bôi; thoa; quét lên
- 。
Cô ấy đã thoa son môi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.