携手同行

携手同行
xiéshǒutóngxíng
huề thủ đồng hành

cùng nắm tay đồng hành; sát cánh cùng nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng nắm tay đồng hành; sát cánh cùng nhau

    • Chúng ta hãy nắm tay nhau đi về phía tương lai.

  2. động từ

    hợp tác; cùng nhau ra sức

    • Chúng ta hãy cùng nhau hợp tác để tạo ra một tương lai tốt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.