搬迁户

搬迁户
bānqiān
ban thiên hộ

hộ dân phải di dời (để nhường chỗ cho dự án xây dựng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộ dân phải di dời (để nhường chỗ cho dự án xây dựng)

    • Các hộ dân tái định cư đã nhận được sự giúp đỡ của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xoay chuyển đồ đạc là cách diễn tả việc dọn nhà, di chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.