搜身

搜身
sōushēn
sưu thân

lục soát người; khám người

2 nghĩa#20177
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lục soát người; khám người

    • Cảnh sát đã khám người tên trộm.

  2. động từ

    móc túi; ăn cắp móc túi

    • Cảnh sát đã khám người tên trộm đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.