搜索树

搜索树
sōusuǒshù
sưu sách thụ

cây tìm kiếm (trong lập trình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây tìm kiếm (trong lập trình)

    • Cây tìm kiếm là một loại cấu trúc dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lục lọ tìm kiếm như ông lão mò mẫm trong bóng tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.