Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
搋在怀里
搋在怀里
soai tại hoài lý
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
- 。
Anh ấy nhét cuốn sách vào lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
搋在怀里
Phồn thể搋在懷裡
soai tại hoài lý
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu/cất trong lòng (áo); ôm khư khư trong lòng
- 。
Anh ấy nhét cuốn sách vào lòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)