搅屎棍

搅屎棍
jiǎoshǐgùn
giảo thỉ côn

kẻ chuyên khuấy chuyện; kẻ gây rối (nghĩa xấu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ chuyên khuấy chuyện; kẻ gây rối (nghĩa xấu)

    • Anh ta đúng là một kẻ phá hoại.

  2. danh từ

    đứa quậy phá; thằng quỷ nhỏ; kẻ gây rắc rối

    • Anh ta đúng là một kẻ gây rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.