搅乱

搅乱
jiǎoluàn
giảo loạn

khuấy động; làm rối loạn; phá vỡ

2 nghĩa#33028
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuấy động; làm rối loạn; phá vỡ

    • Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.

  2. động từ

    làm rối loạn; hỗn loạn; loạn

    • Đừng làm xáo trộn kế hoạch của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy đảo mạnh để đánh thức mọi thứ xáo trộn lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.