搁脚板

搁脚板
jiǎobǎn
các cước bản

tấm kê chân; chỗ để chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm kê chân; chỗ để chân

    • Cái ghế này có chỗ để chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.