插线板

插线板
chāxiànbǎn
sáp tuyến bản

ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ổ cắm điện đa năng; thanh ổ điện

    • Tôi cần một cái ổ cắm điện.

  2. danh từ

    ổ cắm điện đa năng; dây nối dài ổ cắm

    • Ổ cắm điện này có bốn ổ cắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.