插科打诨

插科打诨
chāhùn
sáp khoa đả hộn

pha trò; nói đùa chen ngang (trong diễn xuất) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trò; nói đùa chen ngang (trong diễn xuất) [thành ngữ]

    • Anh ấy thích pha trò trong buổi biểu diễn.

  2. danh từ

    pha trò; nói đùa chen vào [thành ngữ]

    • Anh ấy thích pha trò hề trong các bữa tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.