Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插科打诨
插科打诨
sáp khoa đả hộn
pha trò; nói đùa chen ngang (trong diễn xuất) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trò; nói đùa chen ngang (trong diễn xuất) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích pha trò trong buổi biểu diễn.
- 貳名danh từ
pha trò; nói đùa chen vào [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích pha trò hề trong các bữa tiệc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
插科打诨
Phồn thể插科打諢
sáp khoa đả hộn
pha trò; nói đùa chen ngang (trong diễn xuất) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trò; nói đùa chen ngang (trong diễn xuất) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích pha trò trong buổi biểu diễn.
- 貳名danh từ
pha trò; nói đùa chen vào [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích pha trò hề trong các bữa tiệc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)