插播

插播
chā
sáp bá

chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)

2 nghĩa#30553
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)

    • Xin đừng chen ngang.

  2. động từ

    xen vào; phát sóng xen vào (quảng cáo, tin tức nóng...)

    • Xin đừng chèn quảng cáo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • sáp(cái mai, dụng cụ xúc đất)HÀI THANH

Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.