Dùng tay cầm mai cắm xuống đất là hành động cắm, chèn vào.
/
插播
插播
sáp bá
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
2 nghĩa#30553
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
- 。
Xin đừng chen ngang.
- 貳动động từ
xen vào; phát sóng xen vào (quảng cáo, tin tức nóng...)
- 。
Xin đừng chèn quảng cáo.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
插播
Phồn thể插
sáp bá
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
2 nghĩa#30553
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chèn vào giữa chương trình phát sóng; phát xen kẽ (tin tức, quảng cáo)
- 。
Xin đừng chen ngang.
- 貳动động từ
xen vào; phát sóng xen vào (quảng cáo, tin tức nóng...)
- 。
Xin đừng chèn quảng cáo.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)