提成

提成
chéng
đề thành

hoa hồng; tiền thưởng theo doanh số; phần trăm hoa hồng

2 nghĩa#34900
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hồng; tiền thưởng theo doanh số; phần trăm hoa hồng

    • Anh ấy có tiền hoa hồng mỗi tháng.

  2. động từ

    hoa hồng; tiền hoa hồng; phần trăm hưởng được

    • Anh ấy có tiền hoa hồng mỗi tháng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.