提字器

提字器
đề tự khí

máy nhắc chữ; máy nhắc lời (teleprompter)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy nhắc chữ; máy nhắc lời (teleprompter)

    • Máy nhắc chữ rất phổ biến trong các chương trình truyền hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.