提倡者

提倡者
chàngzhě
đề xướng giả

người đề xướng; người ủng hộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đề xướng; người ủng hộ

    • Anh ấy là một người đề xướng.

  2. danh từ

    người đề xướng; người ủng hộ

  3. danh từ

    người tiên phong; người khởi xướng

    • Anh ấy là người đề xướng ý tưởng mới này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.