掺沙子

掺沙子
chānshāzi
sam sa tử

trộn cát vào; (bóng) cài người của mình vào (để phá vỡ sự đoàn kết của một nhóm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn cát vào; (bóng) cài người của mình vào (để phá vỡ sự đoàn kết của một nhóm)

    • Trộn cát sẽ ảnh hưởng đến chất lượng bê tông.

  2. động từ

    (bóng) cài người ngoài vào một tập thể (để kiểm soát, phá vỡ sự đồng nhất, v.v.)

    • Họ muốn cài người vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.