Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
掷地有声
vang như vàng rơi xuống đất (lời nói hoặc văn chương hùng hồn, có trọng lượng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
vang như vàng rơi xuống đất (lời nói hoặc văn chương hùng hồn, có trọng lượng) [thành ngữ]
- ,。
Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng, rất thuyết phục.
- 貳形tính từ
lời lẽ hùng hồn, vang dội [thành ngữ]
- ,。
Lời nói của anh ấy mạnh mẽ và có sức thuyết phục.
- 參形tính từ
lời lẽ đanh thép; câu nói có sức nặng [thành ngữ]
- ,。
Lời nói của anh ấy có sức nặng, rất thuyết phục.
解字
GIẢI TỰvang như vàng rơi xuống đất (lời nói hoặc văn chương hùng hồn, có trọng lượng) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
vang như vàng rơi xuống đất (lời nói hoặc văn chương hùng hồn, có trọng lượng) [thành ngữ]
- ,。
Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng, rất thuyết phục.
- 貳形tính từ
lời lẽ hùng hồn, vang dội [thành ngữ]
- ,。
Lời nói của anh ấy mạnh mẽ và có sức thuyết phục.
- 參形tính từ
lời lẽ đanh thép; câu nói có sức nặng [thành ngữ]
- ,。
Lời nói của anh ấy có sức nặng, rất thuyết phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)