掷地有声

掷地有声
zhìyǒushēng
trịch địa hữu thanh

vang như vàng rơi xuống đất (lời nói hoặc văn chương hùng hồn, có trọng lượng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vang như vàng rơi xuống đất (lời nói hoặc văn chương hùng hồn, có trọng lượng) [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy rất có trọng lượng, rất thuyết phục.

  2. tính từ

    lời lẽ hùng hồn, vang dội [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy mạnh mẽ và có sức thuyết phục.

  3. tính từ

    lời lẽ đanh thép; câu nói có sức nặng [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy có sức nặng, rất thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.