Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
措辞
措辞
thố từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
4 nghĩa#25219
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
- 。
Xin hãy chú ý đến lời lẽ của bạn.
- 貳名danh từ
cách dùng từ; cách diễn đạt
- 。
Xin hãy chú ý cách dùng từ của bạn.
- 參名danh từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
- 。
Cách dùng từ của anh ấy rất phù hợp.
- 肆名danh từ
răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
措辞
Phồn thể措辭
thố từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
4 nghĩa#25219
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
- 。
Xin hãy chú ý đến lời lẽ của bạn.
- 貳名danh từ
cách dùng từ; cách diễn đạt
- 。
Xin hãy chú ý cách dùng từ của bạn.
- 參名danh từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
- 。
Cách dùng từ của anh ấy rất phù hợp.
- 肆名danh từ
răng miệng; cách nói chuyện; khả năng ăn nói
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)