Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字眼
字眼
tự nhãn
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13632
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
中用字选择;用词方式yòngzì xuǎnzé; yòngcí fāngshi
- 。
Từ này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
字眼
Phồn thể字
tự nhãn
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13632
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách dùng từ; lời lẽ; từ ngữ
中用字选择;用词方式yòngzì xuǎnzé; yòngcí fāngshi
- 。
Từ này rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai