措手不及

措手不及
cuòshǒu
thố thủ bất cập

trở tay không kịp; bị bất ngờ không kịp đối phó [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21716
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trở tay không kịp; bị bất ngờ không kịp đối phó [thành ngữ]

    • Chúng tôi bị bất ngờ trước sự cố đột xuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.