Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有备无患
有备无患
hữu bị vô hoạn
có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn [thành ngữ]
- ,。
Có chuẩn bị trước thì không lo gì, chúng ta không sợ bất kỳ thử thách nào.
- 貳形tính từ
có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn [thành ngữ]
- ,。
Có chuẩn bị thì không lo gì, chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有备无患
Phồn thể有備無患
hữu bị vô hoạn
có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn [thành ngữ]
- ,。
Có chuẩn bị trước thì không lo gì, chúng ta không sợ bất kỳ thử thách nào.
- 貳形tính từ
có chuẩn bị thì không lo hoạn nạn [thành ngữ]
- ,。
Có chuẩn bị thì không lo gì, chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư