掩人耳目

掩人耳目
yǎnréněr
yểm nhân nhĩ mục

che tai bịt mắt thiên hạ; đánh lạc hướng người khác [thành ngữ]

2 nghĩa#49790
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che tai bịt mắt thiên hạ; đánh lạc hướng người khác [thành ngữ]

    • Anh ta làm như vậy là để che mắt mọi người.

  2. động từ

    che mắt thiên hạ; bịt tai bịt mắt người khác [thành ngữ]

    • Anh ta làm như vậy chỉ để che mắt mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.