- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
động cơ đẩy; chân vịt; bộ phận đẩy
động cơ đẩy; chân vịt; bộ phận đẩy(kế thừa)
Cái cánh quạt này bị hỏng rồi.
thiết bị đẩy; động cơ đẩy(kế thừa)
Bộ phận đẩy này rất mạnh.
động cơ đẩy; bộ phận đẩy(kế thừa)
Cái động cơ đẩy này rất mạnh mẽ.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
động cơ đẩy; chân vịt; bộ phận đẩy
động cơ đẩy; chân vịt; bộ phận đẩy(kế thừa)
Cái cánh quạt này bị hỏng rồi.
thiết bị đẩy; động cơ đẩy(kế thừa)
Bộ phận đẩy này rất mạnh.
động cơ đẩy; bộ phận đẩy(kế thừa)
Cái động cơ đẩy này rất mạnh mẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.