推进器

推进器
tuījìn
suy tiến khí

động cơ đẩy; chân vịt; bộ phận đẩy

3 nghĩa#15117
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ đẩy; chân vịt; bộ phận đẩy

    • Cái cánh quạt này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    thiết bị đẩy; động cơ đẩy

    • Bộ phận đẩy này rất mạnh.

  3. danh từ

    động cơ đẩy; bộ phận đẩy

    • Cái động cơ đẩy này rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.