推理小说

推理小说
tuīxiǎoshuō
suy lý tiểu thuyết

tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án

    • Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.