- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
tiểu thuyết trinh thám; truyện phá án
Tôi thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.