- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
bên công tố; bên truy tố (luật)
bên công tố; bên truy tố (luật)
中在法庭上代表国家起诉被告的一方zài fǎtíng shàng dàibiǎo guójiā qǐsù bèigào de yī fāng
Luật sư bên công tố đã đưa ra bằng chứng mới.
bên công tố; bên truy tố (luật)
bên công tố; bên truy tố (luật)
中在法庭上代表国家起诉被告的一方zài fǎtíng shàng dàibiǎo guójiā qǐsù bèigào de yī fāng
Luật sư bên công tố đã đưa ra bằng chứng mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.