控方

控方
kòngfāng
khống phương

bên công tố; bên truy tố (luật)

1 nghĩa#13162
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên công tố; bên truy tố (luật)

    在法庭上代表国家起诉被告的一方zài fǎtíng shàng dàibiǎo guójiā qǐsù bèigào de yī fāng

    • Luật sư bên công tố đã đưa ra bằng chứng mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.