Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩方
辩方
biện phương
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
1 nghĩa#12812
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
中法庭诉讼中为被告人辩护的一方fǎtíng sùsòng zhōng wèi bèigàorén biànhù de yī fāng
- 。
Luật sư biện hộ đã đưa ra bằng chứng mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
辩方
Phồn thể辯方
biện phương
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
1 nghĩa#12812
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bên bào chữa; bên bị cáo (pháp lý)
中法庭诉讼中为被告人辩护的一方fǎtíng sùsòng zhōng wèi bèigàorén biànhù de yī fāng
- 。
Luật sư biện hộ đã đưa ra bằng chứng mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.