Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
/
控制棒
控制棒
khống chế bổng
thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)
- 。
Thanh điều khiển được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
控制棒
Phồn thể控
khống chế bổng
thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)
- 。
Thanh điều khiển được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)