控制棒

控制棒
kòngzhìbàng
khống chế bổng

thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh điều khiển (trong lò phản ứng hạt nhân)

    • Thanh điều khiển được sử dụng trong lò phản ứng hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.