控制杆

控制杆
kòngzhìgǎn
khống chế can

cần điều khiển; tay cầm điều khiển

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cần điều khiển; tay cầm điều khiển

    • Cần điều khiển này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.