接收机

接收机
jiēshōu
tiếp thu cơ

thiết bị thu; bộ thu; máy thu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị thu; bộ thu; máy thu

    • Cái máy thu này rất đắt.

  2. danh từ

    máy thu; máy thu phát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.