接待员

接待员
jiēdàiyuán
tiếp đãi viên

nhân viên trực tiếp; người truyền đạt thông tin

1 nghĩa#21012
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên trực tiếp; người truyền đạt thông tin

    • Cô ấy là một nhân viên tiếp tân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.