接地气

接地气
jiē
tiếp địa khí

gần gũi với đời thường; sát với thực tế; gần gũi dân chúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gần gũi với đời thường; sát với thực tế; gần gũi dân chúng

    • Anh ấy là một nhà lãnh đạo rất gần gũi với dân chúng.

  2. tính từ

    gần gũi thực tế; sát với cuộc sống thực

    • Anh ấy là một người rất thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.