接入

接入
jiē
tiếp nhập

truy cập (mạng); kết nối vào

2 nghĩa#21080
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truy cập (mạng); kết nối vào

    • Bạn có thể truy cập Internet không?

  2. động từ

    cắm vào; kết nối vào; truy cập (vào mạng)

    • Xin hãy cắm phích cắm vào ổ điện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.