宽带

宽带
kuāndài
khoan đới

băng thông rộng; mạng băng rộng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng thông rộng; mạng băng rộng

    • Nhà tôi có mạng băng thông rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.