探照灯

探照灯
tànzhàodēng
thám chiếu đăng

đèn rọi; đèn tìm kiếm

1 nghĩa#44976
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn rọi; đèn tìm kiếm

    • Đèn pha chiếu sáng bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.