掠夺者

掠夺者
lüèduózhě
lược đoạt giả

kẻ cướp bóc; kẻ xâm lược

3 nghĩa#32408
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ cướp bóc; kẻ xâm lược

    • Kẻ cướp đã lấy đi tài sản của họ.

  2. danh từ

    tên cướp; kẻ cướp

    • Kẻ cướp đã lấy tiền của anh ta.

  3. danh từ

    động vật săn mồi; kẻ săn mồi

    • Kẻ săn mồi rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.