Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
/
掠夺者
掠夺者
lược đoạt giả
kẻ cướp bóc; kẻ xâm lược
3 nghĩa#32408
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ cướp bóc; kẻ xâm lược
- 。
Kẻ cướp đã lấy đi tài sản của họ.
- 貳名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
- 。
Kẻ cướp đã lấy tiền của anh ta.
- 參名danh từ
động vật săn mồi; kẻ săn mồi
- 。
Kẻ săn mồi rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ掠夺者
Phồn thể掠奪者
lược đoạt giả
kẻ cướp bóc; kẻ xâm lược
3 nghĩa#32408
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ cướp bóc; kẻ xâm lược
- 。
Kẻ cướp đã lấy đi tài sản của họ.
- 貳名danh từ
tên cướp; kẻ cướp
- 。
Kẻ cướp đã lấy tiền của anh ta.
- 參名danh từ
động vật săn mồi; kẻ săn mồi
- 。
Kẻ săn mồi rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)