掘墓鞭尸

掘墓鞭尸
juébiānshī
quật mộ tiên thi

quật mộ đánh xác (trả thù kẻ đã chết) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quật mộ đánh xác (trả thù kẻ đã chết) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.