排起长队

排起长队
páichángduì
bài khởi trường đội

xếp thành hàng dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xếp thành hàng dài

    • Mọi người xếp hàng dài mua vé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.