- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 非phi(không phải, phủ định)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
xếp thành hàng dài
xếp thành hàng dài
Mọi người xếp hàng dài mua vé.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
xếp thành hàng dài
xếp thành hàng dài
Mọi người xếp hàng dài mua vé.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.