排头兵

排头兵
páitóubīng
bài đầu binh

lính tiên phong; người đi đầu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lính tiên phong; người đi đầu

    • Họ là những người tiên phong trong cải cách và mở cửa.

  2. danh từ

    thủ lĩnh; đầu não; người cầm đầu

    • Anh ấy là người dẫn đầu của công ty chúng tôi.

  3. danh từ

    người đi đầu; người tiên phong

    • Anh ấy là người tiên phong của công ty chúng tôi.

  4. danh từ

    người đi đầu; người tiên phong; gương mẫu đi trước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.