掉价儿

掉价儿
diàojiàr
điệu giá nhi

giảm giá; mất giá; (bóng) mất thể diện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; mất giá; (bóng) mất thể diện(kế thừa)

    • Chiếc điện thoại này rớt giá rất nhanh.

  2. động từ

    mất giá; hạ giá; (bóng) mất thể diện(kế thừa)

    • Bộ quần áo này bị mất giá rồi.

  3. động từ

    mất giá; hạ thấp danh giá(kế thừa)

    • Anh ấy làm như vậy sẽ bị hạ thấp giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.