授权令

授权令
shòuquánlìng
thụ quyền lệnh

lệnh ủy quyền; lệnh cho phép (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệnh ủy quyền; lệnh cho phép (pháp lý)

    • Thẩm phán đã ký lệnh bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.