据报道

据报道
bàodào
cứ báo đạo

theo báo cáo; theo tin tức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo báo cáo; theo tin tức

    • Theo báo cáo, anh ấy đã đi rồi.

  2. trạng từ

    theo các báo cáo; theo tin tức được đưa tin

    • Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.