- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo các báo cáo; theo tin tức được đưa
theo các báo cáo; theo tin tức được đưa
Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo các báo cáo; theo tin tức được đưa
theo các báo cáo; theo tin tức được đưa
Theo báo cáo, anh ấy đã rời đi rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.